Hóa chất & thuốc thử phòng thí nghiệm Dung môi phân tích & HPLC Dung môi Thomas Baker cấp AR, LR, HPLC và Gradient trong chai từ 500 ml đến 4 L — quy cách nằm ở hồ sơ tạp chất, không phải ở phân tử. Acetonitrile · Methanol · Ethanol · Acetone · Hexane · N-Hexane 99% · Tetrahydrofuran · Tetrahydrofuran (Stabilised) for Synthesis · Diethyl Ether · Ethyl Acetate Extra Pure · Ethyl Acetate · Petroleum Ether 35-60 · Petroleum Ether 40-60 · 1,4 Dioxan · Dimethyl Sulfoxide (Dimethyl Sulphoxide) (DMSO) · Cyclohexanone · n-Butyl Alcohol · Tert-Butyl Alcohol · iso-Propyl Alcohol · Toluene · Methylene Chloride XEM THÊM →